Dịch

heart

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. trái timdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the muscular organ that pumps blood around the body.
  2. tấm lòng, tình cảm, cảm xúcdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)one's feelings, emotions, and emotional character.
  3. thích, yêu, thả timđộng từB1ngoại động từ (transitive)to like or love someone or something, especially by using a heart symbol online.
  4. can đảm, dũng khí, tinh thầndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)emotional strength that helps someone continue in difficult situations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heartNguyên thể (infinitive)
  2. heartsSố nhiều (plural)
  3. heartedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. heartingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • heart of sthtrọng tâm của cái gìthe heart of the matter/problemtrọng tâm của vấn đề/vấn đề
  • at the heart of sthnằm ở trung tâm của cái gìThe distinction between right and wrong lies at the heart of all questions of morality.Sự phân biệt đúng và sai nằm ở trung tâm của mọi câu hỏi về đạo đức.
  • at the/its heartở trung tâmThe story, at its heart, is a simple tale of loss and rediscovery.Câu chuyện, ở trung tâm, là một câu chuyện đơn giản về sự mất mát và tìm lại.
  • heart sb/sthyêu ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

at heartcụm giới từTrong tinh thần; theo niềm tin, quan điểm hoặc cảm xúc của một người; sâu thẳm, về cơ bản, thực sự
break someone's heartđộng từLàm tan nát trái tim..., làm...đau khổ
by heartcụm giới từThuộc lòng, nhập tâm
from the bottom of someone's heartTừ tận đáy lòng
have a change of heartThay đổi ý định
heart attackdanh từNhồi máu cơ tim
change of heartdanh từSự đổi ý
from the bottom of one's heartcụm giới từTừ tận đáy lòng, chân thành

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 3
Trung tâm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trung tâm, cốt lõi, trọng tâmThe centre, essence, or core.

Ví dụ

  • .Anh ấy cảm thấy trái tim mình đang đập.
  • .Giọng nói của cô ấy làm trái tim tôi tan chảy.
  • , , .Các dân tộc bị trục xuất lấy lại can đảm, và khi tháo chạy khỏi một đất nước, họ đã xâm chiếm một đất nước khác.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lòng
Con người

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiharte
  2. từ tiếng Anh cổheorte“heart”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hertā

Cùng gốc (doublet)cardia

AI