Dịch

corazón

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/koɾaˈθon/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. timdanh từA1The organ that pumps blood around the body.
  2. trái tim, tấm lòng, tình cảmdanh từA1A person's feelings, kindness, or inner spirit.
  3. lõi, trung tâm, phần giữadanh từA2The middle or inner part of something, especially the core of a fruit.
  4. lá cơ, quân cơdanh từA2One card in the hearts suit of a deck.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corazónDạng gốc (base form)
  2. corazonesSố nhiều (plural)
  3. corazoncitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

de todo corazónHết lòng, nhất tâm
no tener corazónTrở nên vô tâm; không có lòng trắc ẩn hay lương tâm
ser todo corazónCó một trái tim vàng
dedo corazónNgón giữa (ngón giữa ngón trỏ và ngón đeo nhẫn)
ala del corazónNhĩ (của tim)
dedo del corazónNgón giữa
flor del corazónHoa mộc lan Mexico (Magnolia mexicana)
a corazón abiertoTrái tim rộng mở

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lõi a-ti-sô
  1. artichoke heart

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái tim
Khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ", guapita." ", ."Chào em người đẹp. Chào trái tim bé nhỏ của anh.
  • ¿ ?Làm sao tôi có thể quên được tấm lòng nhân hậu của bạn?
  • .Lòng đầy dẫy thì miệng mới nói ra.

AI