Nghĩa chính
Thêm 28 nghĩa- lõidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The central part of a fruit that holds its seeds.
- lõidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inner part or center of a physical object.
- trung tâm, vùng lõidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The central or inner part of a space or area.
- cốt lõidanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The most important or essential part of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- at the core of sthcốt lõi của cái gìConcern for the environment is at the core of our policies.Mối quan tâm đến môi trường là cốt lõi trong các chính sách của chúng tôi.
- core to sthtrọng yếu đối với cái gìThe use of new technology is core to our strategy.Việc sử dụng công nghệ mới là trọng yếu đối với chiến lược của chúng tôi.
- core sthbỏ ruột cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at the core of | Ở trọng tâm của | |
| core businessdanh từ | danh từ | Hoạt động kinh doanh cốt lõi |
| core curriculumdanh từ | danh từ | Chương trình giảng dạy cốt lõi |
| core muscles | Nhóm cơ lõi | |
| core subject | Môn học bắt buộc | |
| core values | Giá trị cốt lõi | |
| apple coredanh từ | danh từ | Phần giữa của quả táo chứa hạt và nơi gắn cuống (và đầu đối diện). Đặc biệt là phần còn lại sau khi đã ăn hết phần chính của quả |
| core competencydanh từ | danh từ | Khả năng hoặc chuyên môn đặc biệt quan trọng, đặc biệt là của một doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững |
28 nghĩa khác
Danh từ (noun) 23
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 3
Nhân
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nhân, lõiAn individual computer processor, in the sense when several processors (called cores or CPU cores) are plugged together in one single integrated circuit to work as one (called a multi-core processor).
Họ từ (word family)
cùng gốc coreNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicore
- từ tiếng Anh cổ*cor
danh từ
- mượn từ tiếng Do Thái cổכֹּרkōr
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- lõi của quả táo hoặc quả mộc qua
- trung tâm quảng trường
- ’ , character’s .Đôi mắt buồn của Jones để lộ nỗi đau lan tỏa mà cuộc đối thoại có chủ đích của anh ấy chỉ gợi ý, trong khi dàn diễn viên hoàn hảo của Brolin truyền tải những gợi ý về sự vui tươi và ấm áp trong khi vẫn trung thực với chủ nghĩa khắc kỷ hiểm trở trong cốt lõi của nhân vật.