Dịch

corey

C2danh từ (noun)
UK/ˈkɔː.ɹi/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Buồi, cặc, dương vậtdanh từA penis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coreyDạng gốc (base form)
  2. coreysSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Angloromanikor
  2. từ Romanikar“penis”
  3. từ Prakrit*𑀓𑀸𑀝*kāṭa“stick, penis”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • " ain’t ?" , Ngannou, " ?" ¶ , ."Cậu ta là một anh chàng đẹp mã đấy chứ?" Fury nói, trước khi hỏi Ngannou: "Cậu có hàng khủng không?" ¶ Corey dĩ nhiên là tiếng lóng của người Anh để chỉ bộ phận sinh dục nam, điều khiến võ sĩ người Cameroon ngơ ngác.
  • .471 .Cầu thủ chặn bóng ngắn Corey Seager của đội Dodgers đã được vinh danh là Cầu thủ xuất sắc nhất World Series sau khi đạt tỷ lệ đánh bóng trung bình .471 với hai cú home run và ghi được bảy điểm trong loạt trận.
  • , / Cô ấy luôn tính đúng các con số, cô ấy khiến tôi ham học toán / Tôi muốn lột quần cô ấy ra rồi đút cặc vào bướm cô ấy

AI