Dịch

peter

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpiːtə/US/ˈpitɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. cạn dần, tắt dầnđộng từA2nội động từ (intransitive)to diminish gradually, to fade away

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peterNguyên thể (infinitive)
  2. petersSố nhiều (plural)
  3. peteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. peteringPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Dương vật
  1. The penis.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Pháppéter“to explode; to break wind, fart”
  2. từ tiếng Latinhpēditum“flatus, fart”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pesd-“to break wind softly”
động từ

Rút gọn từ blue peter

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ... , ?' " , ', .'"... và bạn đã ở đó, và họ hành động như thể bạn chưa từng được sinh ra vậy? 'Tôi sẽ nói, 'Vâng, trí nhớ của họ dài như dương vật của họ vậy.'
  • ! ! ’ ’ ? ain’t , ’ , ’ .Bốn mươi bảng! Mất rồi! Làm sao mụ ta có thể vào đó được? Cái két không bị hỏng, không có dấu hiệu bị cạy, và tôi là người duy nhất giữ chìa khóa.
  • […] ' ', , half-past , ' , .[...] nghi thức 'đổ bô', ăn sáng, đi sang thư viện chính từ chín giờ đến mười một giờ rưỡi, quay lại buồng giam để ăn trưa và nghỉ hai tiếng, rồi lại đến thư viện cho đến năm giờ khi trà được mang đến và cửa buồng giam bị khóa lại vào ban đêm.

AI