Dịch

pedro

A1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈpedɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Pedro, Phêrôdanh từA1A Spanish male given name and the biblical name Peter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pedroDạng gốc (base form)
  2. PedritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

1 Pedrodanh từ riêng1 Phi-e-rơ (cuốn sách Kinh thánh)
2 Pedrodanh từ riêng2 Phi-e-rơ (cuốn sách Kinh thánh)
San Pedrodanh từ riêngThánh Phêrô
pez de San Pedrodanh từCá dây nhật bản
como Pedro por su casatrạng từỞ nhà (thoải mái, thoải mái)
San Pedro Suladanh từ riêngThủ đô của tỉnh Cortés, Honduras
San Pedro Garza GarcíaSan Pedro Garza García (thành phố và đô thị của Nuevo León, Mexico)
San Pedro Puxtladanh từ riêngMột thị trấn ở tỉnh Ahuachapán, El Salvador

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có biết ai đã tặng chiếc vòng cổ này cho Pedro không?
  • .Đây là Pedro con và đây là Pedro cha.
  • Dom .Họ biểu diễn hàng tuần tại nhà hát Dom Pedro II.

AI