Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Từ mã hóa vô tuyến điện thoại cho chữ Pdanh từradiotelephony clear-code word for the letter P.
- Tên nam Phêrôdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Ancient Greek.
- Phêrô, Phierơdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The leading Apostle in the New Testament: Saint Peter.
- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PeterDạng gốc (base form)
- PetersSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Peter PanNgười đàn ông hành động cư xử như trẻ con, né tránh trách nhiệm của tuổi trưởng thànhSt PeterViết tắt của Saint PeterSt. PeterViết tắt của Saint PeterSaint PeterTông đồ của Chúa Giêsu thành Nazareth Chúa KitôPeter principleLý thuyết cho rằng mọi người trong một tổ chức có xu hướng thăng tiến (được thăng chức) theo mức độ kém năng lực của họPeter the GreatPeter I, Sa hoàng của toàn nước Nga từ năm 1682 và là Hoàng đế đầu tiên của toàn nước Nga từ năm 1721 cho đến khi ông qua đời vào năm 1725
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Phêrô
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phêrô, PhierơThe epistles of Peter in the New Testament of the Bible, 1 Peter and 2 Peter attributed to St. Peter.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Peter- PetersonMột họ theo dòng dõi được chuyển từ tên riêng.danh từ riêng
- PetersburgThành phố độc lập ở Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêng
- Peter'sDạng rút gọn của St Peter's: đề cập đến trường Cao đẳng St Peter, Oxforddanh từ riêng
- PeterboroughThành phố nhà thờ, chính quyền thống nhất và quận của Cambridgeshire, Anhdanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Tên tôi là Peter
- , Michael's , Wendy's . , .
- .