Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Perot
danh từ riêng
(proper noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Một họ được chuyển từ tên đã cho
danh từ riêng
A surname transferred from the given name.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Perot
Dạng gốc
(base form)
Perot
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Perot
was
witty
and
comfortable
in
his
own
skin
,
which
I
thought
would
reassure
his
supporters
and
perhaps
sway
some
of
the
undecided
voters
.
Ross
Perot
received
about
eight
million
votes
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Perot
perot
ic
Liên quan đến perosis
tính từ
Perot
ti
Một họ
danh từ riêng
AI
1
Một họ được chuyển từ tên đã cho
1
Một họ được chuyển từ tên đã cho
1
Một họ được chuyển từ tên đã cho