Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ theo dòng dõi được chuyển từ tên riêng.danh từ riêngA patrilineal surname transferred from the given name.
- Là thành viên của một dân tộc bản địa ở Bờ Tây Bắc Thái Bình Dương.danh từ riêngA member of an indigenous people of the Pacific Northwest Coast.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Kirkland, quận Adams, Indiana.danh từ riêngAn unincorporated community in Kirkland Township, Adams County, Indiana.
- Thành phố nhỏ thuộc quận Clay, Iowadanh từ riêngA minor city in Clay County, Iowa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PetersonDạng gốc (base form)
- PetersonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gunn-Peterson troughdanh từ | danh từ | Đặc điểm trong quang phổ thiên văn của ánh sáng ở xa, gây ra bởi sự hấp thụ ánh sáng tia cực tím của Kỷ nguyên Reionization, để lại một khoảng trống trong quang phổ |
| Peterson's algorithmdanh từ riêng | danh từ riêng | Thuật toán lập trình đồng thời để loại trừ lẫn nhau cho phép hai hoặc nhiều quy trình chia sẻ tài nguyên sử dụng một lần mà không xung đột, chỉ sử dụng bộ nhớ dùng chung để liên lạc |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thành phố nhỏ thuộc quận Fillmore
- Thành phố nhỏ thuộc quận Fillmore, MinnesotaA minor city in Fillmore County, Minnesota.
Họ từ (word family)
cùng gốc PetersonVí dụ
- , . , , .
- .
- .