Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Xuyên thủngđộng từngoại động từ (transitive)To puncture; to break through.
- Xỏ khuyên, bấm lỗđộng từngoại động từ (transitive)To create a hole in the skin for the purpose of inserting jewelry.
- Xé toạc, cắt ngangđộng từngoại động từ (transitive)to break or interrupt abruptly
- Khuyên tai, hoa tai xỏ lỗdanh từA pierced earring.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pierce sthđâm thủng cái gì, xuyên qua cái gìThe arrow pierced his shoulder.Mũi tên đâm thủng vai anh ấy.
- pierce through sthđâm xuyên qua cái gìThe knife pierced through his coat.Con dao đâm xuyên qua áo khoác của anh ấy.
- pierce sbđâm aiShe was pierced to the heart with guilt.Cô ấy day dứt khôn nguôi vì tội lỗi.
- pierce (through) sthxuyên (qua) cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pierce someone's heart | Làm nhói tim ai | |
| pierce the darkness | Xé toạc màn đêm | |
| pierce the silence | Xé toạc sự im lặng | |
| pierce the skin | Đâm thủng da | |
| Fort Piercedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận St. Lucie, Florida, Hoa Kỳ |
| Pierce Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Blackshear |
| Pierce's diseasedanh từ | danh từ | Bệnh nho do vi khuẩn Xylella fastidiosa gây ra |
| pierce the gloom | Xuyên qua màn đêm u tối |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Nhìn thấu
- ngoại động từ (transitive)Nhìn thấu, làm sáng tỏTo get to the heart or crux of (a matter).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pierceNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiperce
- từ tiếng Pháp cổpercier
- từ tiếng Latinh bình dân*pertūsiō
danh từ
- mượn từ tiếng Nhậtピアスpiasu“pierced earring”
- từ tiếng Anhpierce#Etymology 1
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- enemy's ; chọc thủng phòng tuyến của địch; một phát đạn xuyên thủng con tàu
- ?Cậu có tin được là anh ấy đã xỏ khuyên lưỡi không?
- .Một tiếng thét kinh hoàng xé toạc sự tĩnh mịch.