Dịch

pierce

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Xuyên thủngđộng từngoại động từ (transitive)To puncture; to break through.
  2. Xỏ khuyên, bấm lỗđộng từngoại động từ (transitive)To create a hole in the skin for the purpose of inserting jewelry.
  3. Xé toạc, cắt ngangđộng từngoại động từ (transitive)to break or interrupt abruptly
  4. Khuyên tai, hoa tai xỏ lỗdanh từA pierced earring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pierceNguyên thể (infinitive)
  2. piercesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. piercedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. piercingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pierce sthđâm thủng cái gì, xuyên qua cái gìThe arrow pierced his shoulder.Mũi tên đâm thủng vai anh ấy.
  • pierce through sthđâm xuyên qua cái gìThe knife pierced through his coat.Con dao đâm xuyên qua áo khoác của anh ấy.
  • pierce sbđâm aiShe was pierced to the heart with guilt.Cô ấy day dứt khôn nguôi vì tội lỗi.
  • pierce (through) sthxuyên (qua) cái gì

Cụm từ (phrase)

pierce someone's heartLàm nhói tim ai
pierce the darknessXé toạc màn đêm
pierce the silenceXé toạc sự im lặng
pierce the skinĐâm thủng da
Fort Piercedanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận St. Lucie, Florida, Hoa Kỳ
Pierce Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Blackshear
Pierce's diseasedanh từBệnh nho do vi khuẩn Xylella fastidiosa gây ra
pierce the gloomXuyên qua màn đêm u tối

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Nhìn thấu
  1. ngoại động từ (transitive)Nhìn thấu, làm sáng tỏTo get to the heart or crux of (a matter).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiperce
  2. từ tiếng Pháp cổpercier
  3. từ tiếng Latinh bình dân*pertūsiō
danh từ
  1. mượn từ tiếng Nhậtピアスpiasu“pierced earring”
  2. từ tiếng Anhpierce#Etymology 1

Ví dụ

  • enemy's ; chọc thủng phòng tuyến của địch; một phát đạn xuyên thủng con tàu
  • ?Cậu có tin được là anh ấy đã xỏ khuyên lưỡi không?
  • .Một tiếng thét kinh hoàng xé toạc sự tĩnh mịch.

AI