Dịch

穿

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: xuyên
chuān

Nghĩa chính

  1. mặc, mang, điđộng từTo wear or put on clothes, shoes, or socks.
  2. xuyên qua, đi qua, băng quađộng từTo pass through or cross an area or object.
  3. xỏ, luồn, đâm thủngđộng từTo pierce through or thread something through a hole.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

穿
chuānxuyên
Bộ: 穴 · huyệt (hang, lỗ)9 nét
penetrate, pierce, drill; wear

Cụm từ (phrase)

看穿Nhìn thấu
穿上Mặc vào, xỏ vào
穿衣服Mặc quần áo
穿过Băng qua, xuyên qua
穿鞋Đi giày
试穿Mặc thử
适合穿Thích hợp mặc
穿得好看Mặc đẹp

Ví dụ

  • 。Cô ấy mặc đồ đỏ.
  • 。Mẹ tôi đã không cho tôi mặc váy ngắn.
  • 。Sông Seine chảy qua Paris.

AI