穿
HSK1
Hay gặpHán-Việt: xuyên
chuān
Nghĩa chính
- mặc, mang, điđộng từTo wear or put on clothes, shoes, or socks.
- xuyên qua, đi qua, băng quađộng từTo pass through or cross an area or object.
- xỏ, luồn, đâm thủngđộng từTo pierce through or thread something through a hole.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
穿
chuānxuyên
Bộ: 穴 · huyệt (hang, lỗ)9 nét
penetrate, pierce, drill; wearCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Cô ấy mặc đồ đỏ.
- 。Mẹ tôi đã không cho tôi mặc váy ngắn.
- 。Sông Seine chảy qua Paris.