Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Sợi chỉdanh từA cord formed by spinning or twisting together textile fibers or filaments into one or more continuous strands, typically used in needlework.
- Ren, đường rendanh từA screw thread.
- Mạch suy nghĩ, luồng tư duydanh từA line of reasoning, sequence of ideas, or train of thought.
- Xâu kim, luồn chỉđộng từngoại động từ (transitive)To pass a thread through the eye of a needle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- thread (of sth)sợi cái gì
- thread sth (+ adv./prep.)xâu cái gì
- thread your way + adv./prep.len lỏi qua đâuIt took me a long time to thread my way through the crowd.Tôi mất nhiều thời gian để len lỏi qua đám đông.
- thread sth (onto sth)xâu cái gì vào cái gì
- thread sth (with sth)xâu cái gì bằng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| common threaddanh từ | danh từ | Mạch xuyên suốt |
| hang by a threadđộng từ | động từ | Ngàn cân treo sợi tóc |
| lose the threadđộng từ | động từ | Mất mạch suy nghĩ |
| needle and thread | Kim chỉ | |
| thread a needle | Xâu kim | |
| thread one's way | Lách qua | |
| /threadký hiệu | ký hiệu | Biểu thị rằng mọi thứ có giá trị đã được nêu trong một chuỗi bảng tin nhất định |
| golden threaddanh từ | danh từ | Chủ đề hoặc ý tưởng chung |
21 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 10
Luồng
- Luồng, tiểu trìnhA unit of execution, lighter in weight than a process, usually sharing memory and other resources with other threads executing concurrently.
Họ từ (word family)
cùng gốc threadNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithred
- từ tiếng Anh cổþrǣd
- từ tiếng German nguyên thủy*þrēduz
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Loại chỉ này không tốt.
- ‘ . . , .’'Cứ để anh ấy nói tiếp. Đừng ngắt lời anh ấy. Anh ấy không thể quay lại từ đầu được, và có thể sẽ chẳng tiếp tục nổi nếu để đứt mạch suy nghĩ dù chỉ một lần.'
- title's .Tiêu đề chuỗi thảo luận bị sai rồi.