Dịch

threadbare

tính từ (adjective)
UK/ˈθɹɛdbɛə/US/ˈθɹɛdˌbɛ(ə)ɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bằng vải, quần áo, đồ nội thất, v.v.: sờn và mòn đến mức phần gáy bị hư hỏng và lộ ra các sợi dọc và sợi ngang; tồi tàn, cũ kỹtính từOf cloth, clothing, furnishings, etc.: frayed and worn to an extent that the nap is damaged and the warp and weft threads show; shabby, worn-out.
  2. Trong tình trạng nghèo nàn; hư hỏng, tồi tàn; Ngoài ra, được trang bị hoặc cung cấp kém, không đầy đủ, ít ỏi, ít ỏitính từIn poor condition; damaged, shabby; also, poorly equipped or provided for, inadequate, meagre, scanty.
  3. Về một cuộc tranh luận, lời bào chữa, v.v.: được sử dụng thường xuyên đến mức nó không còn hiệu quả hoặc thú vị nữa; tầm thường, sáo rỗng, sáo rỗngtính từOf an argument, excuse, etc.: used so often that it is no longer effective or interesting; banal, clichéd, trite.
  4. Lập luận hoặc khẳng định có rất ít nội dung hoặc bằng chứng hỗ trợtính từAn argument or assertion with little in the way of substance or supporting evidence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. threadbareDạng gốc (base form)
  2. threadbarerSo sánh hơn (comparative)
  3. more threadbareSo sánh hơn (comparative)
  4. most threadbareSo sánh nhất (superlative)
  5. threadbarestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Của một người: mặc quần áo bằng vải thô (giác quan 1)
  1. Của một người: mặc quần áo bằng vải thô (giác quan 1); do đó, nghèo khó, nghèo nànOf a person: wearing clothes of threadbare (sense 1) material; hence, impoverished, poor.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

threadbare

  1. từ tiếng Anh trung đạithred-bar
  2. từ tiếng Anh cổþrǣd“thread”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*þrēduz“thread; twisted fibre”

Ví dụ

  • cái áo xác xơ
  • một câu đùa cũ rích
  • , , ; , , , .

AI