Dịch

rich

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. giàutính từA1Having a lot of money and possessions.
  2. phong phú, dồi dàotính từA2Plentiful, abundant, fulfilling.
  3. béo ngậytính từA2Having an intense fatty or sugary flavour.
  4. người giàudanh từB1chỉ dùng số nhiều (plural only)đi với theThe rich people of a society or the world collectively.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. richDạng gốc (base form)
  2. richerSo sánh hơn (comparative)
  3. more richSo sánh hơn (comparative)
  4. richestSo sánh nhất (superlative)
  5. most richSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rich in sthgiàu cái gìOranges are rich in vitamin C.Cam giàu vitamin C.

Cụm từ (phrase)

get richLàm giàu
rich and poorNgười giàu và người nghèo
rich historyBề dày lịch sử
rich in somethingGiàu cái gì
rich tapestryBức tranh muôn màu muôn vẻ
strike it richđộng từPhát tài bất ngờ
rich chocolateSô cô la đậm đà
rich sauceSốt béo ngậy

14 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 11
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Có lợi nhuận
  1. Có lợi nhuận, sinh lờiRemunerative.

Ví dụ

  • .Chắc hẳn bạn rất giàu.
  • ; giàu chất xơ; giàu truyền thống
  • , .Đó là món ăn ngậy nhất tôi từng ăn, và vì lý do này tôi sớm học được cách chỉ thưởng thức một chút.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phong phú
Đầy tiềm năng
Đắt tiền
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiriche“strong, powerful, rich”
  2. từ tiếng Anh cổrīċe“powerful, mighty, great, high-ranking, rich, wealthy, strong, potent”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*rīkī“powerful, rich”

AI