Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
richdom
danh từ
(noun)
/ˈɹ
ɪ
t
͡
ʃ
d
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Sự giàu có; sự phồn vinh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Wealth; riches; richness; prosperity.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
richdom
Dạng gốc
(base form)
richdom
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
rich
+
-dom
Ví dụ
Free
nature
in
her
inexhaustible
richdom
of
forms
can
never
be
fettered
into
the
narrow
bounds
,
which
we
may
assign
to
any
of
our
technic
definitions
.
AI
1
Sự giàu có
1
Sự giàu có
1
Sự giàu có