Nghĩa chính
- Rực rỡ, phong phútrạng từIn an attractive or manner; full of colour or detail.
- Đậm đà, sâu sắctrạng từIn a manner that occupies the non-visual senses; flavourfully, deeply.
- Hậu hĩnh, xứng đángtrạng từDone advantageously, done as to be wealthy.
- Hoàn toàn, dồi dàotrạng từThoroughly, totally; in an ample manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- richlyDạng gốc (base form)
- richlierSo sánh hơn (comparative)
- more richlySo sánh hơn (comparative)
- most richlySo sánh nhất (superlative)
- richliestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| richly deserving | Hoàn toàn xứng đáng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- richdễ nhầmtrạng từ, nghĩa là một cách giàu có, không dùng cho danh từ hay tính từ.
Họ từ (word family)
cùng gốc richlyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirichely
- từ tiếng Anh cổrīċlīċe
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*rīkīlīkō
Ví dụ
- sự trừng phạt đích đáng
- .Căn phòng được trang trí lộng lẫy.
- .Cô ấy hoàn toàn không có nhiều năng khiếu.