Dịch

rica

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈrika/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. giàu, ngontính từA2Having a lot of money; tasting good.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ricaDạng gốc (base form)
  2. ricasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

comida ricaThức ăn ngon
hacerse ricaTrở nên giàu có
ser rica en algoGiàu chất gì
Costa Ricadanh từ riêngCosta Rica (một quốc gia ở Trung Mỹ)
viuda ricaGóa phụ giàu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cỏ cà ri
  1. fenugreek (Trigonella foenum-graecum)

Ví dụ

  • ¿ ?Các bạn có muốn đến thăm Costa Rica vào mùa đông này không?
  • .Có lẽ tôi là người giàu nhất ở đây.
  • , .Có những người giàu, và cũng có những người nghèo.

AI