Dịch

affluent

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Giàu códanh từSomeone who is wealthy.
  2. Phụ lưu, nhánh sôngdanh từA stream or river flowing into a larger river or into a lake; a tributary stream; a tributary.
  3. Dồi dào, phong phú, thừa thãitính từAbundant; copious; plenteous.
  4. Giàu có, sung túc, khá giảtính từAbounding in goods or riches; having a moderate level of material wealth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. affluentDạng gốc (base form)
  2. affluentsSố nhiều (plural)
  3. more affluentSo sánh hơn (comparative)
  4. most affluentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

emerging affluentChưa có nghĩa
mass affluentChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Thuộc phụ lưu
  1. Thuộc phụ lưu, chảy vàoTributary.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

af-fluent

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiaffluent
  2. từ tiếng Latinhaffluentem

Ví dụ

  • , , , , .Một nửa số phụ lưu của sông Amazon có tính chất này, trong khi nửa còn lại có màu trắng đục, sự khác biệt tùy thuộc vào loại vùng đất mà chúng chảy qua.
  • , Castel-a-Mare.Các bờ biển dồi dào vẻ đẹp, và chuyến lái xe lên các đỉnh Castel-a-Mare đẹp đến mức không thể sánh bằng.
  • , , , .Bộ này cho biết một lý do là những người New York giàu có có xu hướng ăn các loại cá đắt tiền chứa hàm lượng thủy ngân cao như cá kiếm và cá ngừ.

AI