Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lưu loáttính từThat flows; flowing, liquid.
- Lưu loát, trôi chảy, thành thạotính từAble to use a language accurately, rapidly, and confidently.
- Trôi chảy, dạng fluenttính từBeing or relating to a fluent interface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fluentDạng gốc (base form)
- fluentsSố nhiều (plural)
- more fluentSo sánh hơn (comparative)
- most fluentSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fluent (in sth)thông thạo (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)become fluentTrở nên trôi chảyfluent speakerNgười nói lưu loátspeak fluentNói lưu loátsocially fluentGiỏi về mặt xã hộifluent interfaceGiao diện lập trình ứng dụng hướng đối tượng có thiết kế dựa chủ yếu vào việc kết hợp các phương thức lại với nhau nhằm mục đích cải thiện mức độ dễ đọc của mãfluent in koreanThông thạo tiếng Hàn
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Biến lượng liên tục
- Biến lượng liên tục, hàm biến thiênA continuous variable, especially one with respect to time in Newton's Method of Fluxions.
Ví dụ
- , , , , […].Bởi vì thời gian là thứ phù du, hiện ra như trong một chiếc bóng, với vật chất luôn trôi chảy, không ngừng biến chuyển, mà chẳng bao giờ vững bền hay vĩnh cửu[…].
- .Cô ấy nói trôi chảy tiếng Pháp.
- .Cổng xử lý thanh toán cung cấp một API dạng fluent.
Họ từ (word family)
cùng gốc fluentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhfluens“flowing”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha