Dịch

fluent

B1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lưu loáttính từThat flows; flowing, liquid.
  2. Lưu loát, trôi chảy, thành thạotính từAble to use a language accurately, rapidly, and confidently.
  3. Trôi chảy, dạng fluenttính từBeing or relating to a fluent interface.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fluentDạng gốc (base form)
  2. fluentsSố nhiều (plural)
  3. more fluentSo sánh hơn (comparative)
  4. most fluentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fluent (in sth)thông thạo (cái gì)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Biến lượng liên tục
  1. Biến lượng liên tục, hàm biến thiênA continuous variable, especially one with respect to time in Newton's Method of Fluxions.

Ví dụ

  • , , , , […].Bởi vì thời gian là thứ phù du, hiện ra như trong một chiếc bóng, với vật chất luôn trôi chảy, không ngừng biến chuyển, mà chẳng bao giờ vững bền hay vĩnh cửu[…].
  • .Cô ấy nói trôi chảy tiếng Pháp.
  • .Cổng xử lý thanh toán cung cấp một API dạng fluent.

AI