Nghĩa chính
- Nhọc nhằn, gian khổ, vất vảtính từRequiring much physical effort; toilsome.
- Công phu, tỉ mỉtính từMentally difficult; painstaking.
- Siêng năng, chăm chỉtính từIndustrious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laboriousDạng gốc (base form)
- more laboriousSo sánh hơn (comparative)
- most laboriousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc laboriousVí dụ
- , , , .Hãy đối mặt với sự thật, cuộc đời chúng ta khốn khổ, nhọc nhằn và ngắn ngủi.
- , , / .Tất cả cùng chung sức đẩy đuổi / Những con ong lười khỏi tổ chăm chỉ.
- .Đó là một quá trình công phu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổlaborios
- từ tiếng Latinhlaboriosus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha