Nghĩa chính
- Cần cù, siêng năng, chăm chỉtrạng từkhông so sánh (not comparable)With great expenditure of effort, in a manner requiring much labor.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cần cù
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc laboriously- laboriousNhọc nhằn, gian khổ, vất vảtính từ
- laboriousnessSự siêng năng, sự chăm chỉ, sự cần cùdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- , . , .