Dịch

laboriously

trạng từ (adverb)
UK/ləˈbɔː.ɹi.əs.lɪ/US/ləˈbɔɹ.i.əs.li/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cần cù, siêng năng, chăm chỉtrạng từkhông so sánh (not comparable)With great expenditure of effort, in a manner requiring much labor.

Ví dụ

  • , .
  • , . , .

AI