Dịch

trabajosamente

trạng từ (adverb)
/tɾabaˌxosaˈmente/

Nghĩa chính

  1. Một cách vất vả, gian khổ, cực nhọc (đòi hỏi nhiều công việc)trạng từlaboriously, arduously, toilsomely (requiring much work)

AI