Dịch

labour

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈleɪ.bə/nguồnUS/ˈleɪ.bɚ/

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. công sức, lao độngdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Work or effort spent on doing a particular task.
  2. lao động, người lao động, giới lao động, phong trào lao độngdanh từB1không đếm được (uncountable)Workers as a group, the workforce, or the organized labour movement.
  3. lao động, làm việc, nhọc côngđộng từB1nội động từ (intransitive)To work hard or do difficult work.
  4. chuyển dạ, quá trình sinh nởdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of giving birth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. labourNguyên thể (infinitive)
  2. laboursSố nhiều (plural)
  3. labouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. labouringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in labourđang chuyển dạJane was in labour for ten hours.Jane đã chuyển dạ trong mười tiếng đồng hồ.
  • labour (away)làm việc chăm chỉHe was in his study labouring away over some old papers.Ông ấy ở trong phòng nghiên cứu, chăm chỉ làm việc với mấy chồng giấy tờ cũ.
  • labour to do sthnỗ lực làm gìThey laboured for years to clear their son's name.Họ nỗ lực trong nhiều năm để minh oan cho con trai.

Cụm từ (phrase)

cheap labourNhân công giá rẻ
go into labourBắt đầu chuyển dạ
in labourcụm giới từĐang chuyển dạ
labour costsChi phí nhân công
labour marketThị trường lao động
manual labourLao động chân tay
be in labourĐang chuyển dạ
child labourdanh từLao động trẻ em

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Việc nặng nhọc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc nặng nhọc, công việc gian khổThat which requires hard work for its accomplishment; that which demands effort.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilabor
  2. từ tiếng Pháp cổlabor
  3. từ tiếng Latinhlabor
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilabouren
  2. từ tiếng Pháp cổlaborer
  3. từ tiếng Latinhlaborare“(intransitive) to labor, strive, exert oneself, suffer, be in distress, (transitive) to work out, elaborate”

Ví dụ

  • .Lao động trẻ em là bất hợp pháp.
  • . . .Vào mùa thu đã xảy ra một vụ xô xát tại một số nhà máy xi măng liên quan đến những công nhân lao động phổ thông. Một công đoàn vừa được thành lập cho họ và hầu hết mọi người đều gia nhập trừ một số ít. Một trong những kẻ phá bĩnh đình công này đã bị hàng rào đình công phục kích và đánh gục.
  • .Con gái tôi đang chuyển dạ.

AI