Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be in labour
UK
/
b
i
ɪ
n
ˈ
l
eɪ
.
b
ə
/
US
/
b
i
ɪ
n
ˈ
l
eɪ
.
b
ɚ/
Nghĩa chính
1
Đang chuyển dạ
Ví dụ
The
doctor
said
that
she
was
in
labour
.
Bác sĩ nói rằng cô ấy đang chuyển dạ.
Xuất hiện ở từ khác
labour
kết hợp
đang chuyển dạ
AI
1
Đang chuyển dạ
1
Đang chuyển dạ
1
Đang chuyển dạ