Dịch

camello

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/kaˈmeʝo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lạc đàdanh từcamel
  2. Công việc, việc làmdanh từjob, work
  3. Công việc nặng nhọc, lao động vất vảdanh từlabour, toil
  4. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của camellarđộng từfirst-person singular present indicative of camellar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. camelloDạng gốc (base form)
  2. camellosSố nhiều (plural)
  3. camellasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. camellaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

camello bactrianodanh từLạc đà hai bướu
hacer de una pulga un camellođộng từTạo ra một ngọn núi từ một con chuột chũi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ bán ma túy
  1. Kẻ bán ma túy, kẻ buôn ma túypusher, drug dealer

Ví dụ

  • .Bàn chải này làm từ lông lạc đà.
  • .Các vị vua sẽ đến trên lạc đà.
  • .Đây là lần đầu tôi ăn thịt lạc đà.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Công việc
Kẻ bán ma túy

Họ từ (word family)

cùng gốc camello

AI