camello
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/kaˈmeʝo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lạc đàdanh từcamel
- Công việc, việc làmdanh từjob, work
- Công việc nặng nhọc, lao động vất vảdanh từlabour, toil
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của camellarđộng từfirst-person singular present indicative of camellar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| camello bactrianodanh từ | danh từ | Lạc đà hai bướu |
| hacer de una pulga un camellođộng từ | động từ | Tạo ra một ngọn núi từ một con chuột chũi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ bán ma túy
- Kẻ bán ma túy, kẻ buôn ma túypusher, drug dealer
Ví dụ
- .Bàn chải này làm từ lông lạc đà.
- .Các vị vua sẽ đến trên lạc đà.
- .Đây là lần đầu tôi ăn thịt lạc đà.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Công việc
Kẻ bán ma túy