Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Lạc đàdanh từA mammalian beast of burden, much used in desert areas, of the genus Camelus.
- Màu cameldanh từA light brownish color, like that of a camel (also called camel brown).
- Bình nổidanh từA vessel or tank, typically paired, used to make an object more buoyant.
- Người Trung Đôngdanh từA person of Middle Eastern origin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- camelDạng gốc (base form)
- camelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| camel caravan | Đoàn lạc đà | |
| camel driverdanh từ | danh từ | Người lái lạc đà |
| camel hair | Lông lạc đà | |
| camel milk | Sữa lạc đà | |
| camel ride | Cưỡi lạc đà | |
| camel spiderdanh từ | danh từ | Bất kỳ loài nhện sa mạc săn mồi, di chuyển nhanh nào thuộc bộ Solifugae đều có cặp chelicerae khổng lồ và thân dài được bao phủ bởi những sợi lông xúc giác |
| camel toedanh từ | danh từ | Những ngón tay cong queo |
| camel meatdanh từ | danh từ | Lạc đà ăn như thịt |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Quân lạc đà
- A fairy chess piece that is moved three squares in one direction and one at right angles to that direction in a single move, leaping over any intervening pieces.
Ví dụ
- ! , , .Achilles! một người kéo xe, một người khuân vác, đúng là một con lạc đà.
- . ; , .Quân fers và quân lạc đà có thể tới được mọi ô cùng màu. Những quân khác bị hạn chế hơn; quân dummy không thể đi gì cả, còn quân commuter chỉ có thể đi qua lại giữa hai ô.
- […] ," . , , .[…] hãy chọn phụ kiện cùng tông màu với áo khoác của bạn,” nhà thiết kế mũ Patricia Underwood nói. Để bắt nhịp với vân vải của áo khoác tweed nâu, chẳng hạn, hãy chọn một chiếc mũ màu camel và găng tay đen.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc camelNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạicamel
- từ tiếng Anh cổcamel
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiecamel
danh từ
- mượn từ tiếng Afrikaanskameel
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha