Dịch

camel

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈkæml̩/US/ˈkæm(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lạc đàdanh từA mammalian beast of burden, much used in desert areas, of the genus Camelus.
  2. Màu cameldanh từA light brownish color, like that of a camel (also called camel brown).
  3. Bình nổidanh từA vessel or tank, typically paired, used to make an object more buoyant.
  4. Người Trung Đôngdanh từA person of Middle Eastern origin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. camelDạng gốc (base form)
  2. camelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

camel caravanĐoàn lạc đà
camel driverdanh từNgười lái lạc đà
camel hairLông lạc đà
camel milkSữa lạc đà
camel rideCưỡi lạc đà
camel spiderdanh từBất kỳ loài nhện sa mạc săn mồi, di chuyển nhanh nào thuộc bộ Solifugae đều có cặp chelicerae khổng lồ và thân dài được bao phủ bởi những sợi lông xúc giác
camel toedanh từNhững ngón tay cong queo
camel meatdanh từLạc đà ăn như thịt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Quân lạc đà
  1. A fairy chess piece that is moved three squares in one direction and one at right angles to that direction in a single move, leaping over any intervening pieces.

Ví dụ

  • ! , , .Achilles! một người kéo xe, một người khuân vác, đúng là một con lạc đà.
  • . ; , .Quân fers và quân lạc đà có thể tới được mọi ô cùng màu. Những quân khác bị hạn chế hơn; quân dummy không thể đi gì cả, còn quân commuter chỉ có thể đi qua lại giữa hai ô.
  • […] ," . , , .[…] hãy chọn phụ kiện cùng tông màu với áo khoác của bạn,” nhà thiết kế mũ Patricia Underwood nói. Để bắt nhịp với vân vải của áo khoác tweed nâu, chẳng hạn, hãy chọn một chiếc mũ màu camel và găng tay đen.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicamel
  2. từ tiếng Anh cổcamel
  3. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiecamel
danh từ
  1. mượn từ tiếng Afrikaanskameel

Ngôn ngữ khác

AI