Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
camelry
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
æ
.
m
ə
l
.ɹ
i
/
Nghĩa chính
1
Đội quân cưỡi lạc đà
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
A military arm of service that fights while riding camels.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
camelry
Dạng gốc
(base form)
camelr
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
camel
+
-ry
Ví dụ
A
column
of
camelry
emerged
from
the
city
as
her
honor
guards
.
AI
1
Đội quân cưỡi lạc đà
1
Đội quân cưỡi lạc đà
1
Đội quân cưỡi lạc đà