Dịch

caisson

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Khu vực bao bọc (vĩnh viễn) mà từ đó nước có thể thoát ra ngoài để tạo điều kiện tiếp cận các khu vực dưới nước cho các công trình kỹ thuật, v.vdanh từA (permanent) enclosure from which water can be expelled, in order to give access to underwater areas for engineering works etc.
  2. Cấu trúc có chức năng tương tự nhưng tạm thờidanh từA structure with similar function that is temporary.
  3. Cái rương (tấm chìm)danh từA coffer (sunken panel).
  4. Cánh cổng dẫn vào một ụ tàudanh từThe gate across the entrance to a drydock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caissonDạng gốc (base form)
  2. caissonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

caisson diseasedanh từ(Y học) Bệnh khí ép, bệnh thợ lặn

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Bể nổi có thể chìm xuống
  1. Bể nổi có thể chìm xuống, gắn vào một vật thể ở dưới nước rồi bơm ra để nâng vật thể lên nhờ sức nổiA floating tank that can be submerged, attached to an underwater object and then pumped out to lift the object by buoyancy.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc caisson

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcaisson

Cùng gốc (doublet)cassonecajón

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , ; , .
  • .

AI