Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
camel toe
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
æ
m
l
̩ ˈ
t
əʊ
/
Nghĩa chính
1
Những ngón tay cong queo
danh từ
Knurled fingers.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
camel toe
Dạng gốc
(base form)
camel toe
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
camel
+
toe
Ví dụ
When
contacting
the
ball
with
one
hand
,
it
must
be
cleanly
hit
with
the
heel
or
palm
of
the
hand
(
a
roll
shot
),
with
straight
,
locked
fingertips
(
a
cobra
),
knurled
fingers
(
a
camel
toe
),
or
the
back
of
the
hand
from
the
wrist
to
the
knuckles
.
She
has
a
camel
toe
.
AI
1
Những ngón tay cong queo
1
Những ngón tay cong queo
1
Những ngón tay cong queo