Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
camel meat
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
æ
m
l
̩ ˈ
m
iː
t
/
Nghĩa chính
1
Lạc đà ăn như thịt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Camel eaten as meat.
Ví dụ
It's
the
first
time
I've
eaten
camel
meat
.
AI
1
Lạc đà ăn như thịt
1
Lạc đà ăn như thịt
1
Lạc đà ăn như thịt