Dịch

trabajo

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/tɾaˈbaxo/nguồn

Nghĩa chính

  1. công việc, việc làmdanh từA1Employment or a task that requires effort.
  2. bài tập, tiểu luậndanh từA2A task or project assigned in an educational context.
  3. làm việcđộng từA1First-person singular present indicative of trabajar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trabajoDạng gốc (base form)
  2. trabajosSố nhiều (plural)
  3. trabajilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. trabajitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

buscar trabajoTìm việc
centro de trabajoNơi làm việc
encontrar trabajoTìm được việc
puesto de trabajoVị trí làm việc
sin trabajoThất nghiệp
trabajo en equipodanh từLàm việc nhóm, tinh thần đồng đội
lugar de trabajodanh từNơi làm việc, chỗ làm
en el trabajocụm giới từTrong giờ làm, đang làm việc

Ví dụ

  • .Cô ấy rất tỉ mỉ và chu đáo trong công việc.
  • ¿ ?Hạn nộp bài của bạn là khi nào?
  • .Hãy để tôi làm việc của tôi và bạn làm việc của bạn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Việc làm
Khác

AI