Dịch

干

乾
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: can
gān

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. làm, làm việcđộng từto do something; to work or carry out an activity
  2. khô, khô ráotính từfree from moisture or liquid; not wet
  3. suông, vô ích, chỉ đànhtrạng từin vain; futilely; doing nothing else except the action
  4. kết nghĩa, nuôitính từadoptive or nominal, referring to non-biological kinship

Chữ và bộ thủ (character, radical)

干
gàncan
Bộ: 干 · can (can, khô)3 nét
oppose, offend; invade; dried

Cụm từ (phrase)

干净Sạch, sạch sẽ
干吗Làm gì
干活Làm việc
干燥Khô ráo
干脆Dứt khoát
干部Cán bộ, quan chức, người quản lý
干什么Làm gì
干儿子Con trai nuôi, con trai kết nghĩa

18 nghĩa khác

Nghĩa 18
Liên quan
  1. Liên quan, can dự, dính líu(bound form) to have to do with; to concern oneself with

Ví dụ

  • ?Bạn đang làm gì đây?
  • ?Bạn đang làm gì đây?
  • !Dô!

AI