干
乾HSK1
Hay gặpHán-Việt: can
gān
Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- làm, làm việcđộng từto do something; to work or carry out an activity
- khô, khô ráotính từfree from moisture or liquid; not wet
- suông, vô ích, chỉ đànhtrạng từin vain; futilely; doing nothing else except the action
- kết nghĩa, nuôitính từadoptive or nominal, referring to non-biological kinship
Chữ và bộ thủ (character, radical)
干
gàncan
Bộ: 干 · can (can, khô)3 nét
oppose, offend; invade; driedCụm từ (phrase)
18 nghĩa khác
Nghĩa 18
Liên quan
- Liên quan, can dự, dính líu(bound form) to have to do with; to concern oneself with
Ví dụ
- ?Bạn đang làm gì đây?
- ?Bạn đang làm gì đây?
- !Dô!