Dịch

办

辦
HSK2
Hay gặp
bàn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. làm, giải quyết, lo liệu, làm thủ tụcđộng từto handle, deal with, or process a matter or procedure
  2. mở, thành lập, kinh doanhđộng từto set up, establish, or run an enterprise or institution

Chữ và bộ thủ (character, radical)

办
bàn
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)4 nét
manage, do, handle; deal with

Cụm từ (phrase)

举办Tổ chức
创办Sáng lập, mở ra
办事Làm việc, giải quyết việc
办手续Làm thủ tục
办理Xử lý, làm thủ tục, thực hiện
办签证Làm thị thực, xin visa
办学校Mở trường học
办工厂Mở xưởng

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Thụ lý
  1. Thụ lý, xử lý, trị tội(law) to handle; to investigate; to prosecute (a case or suspect)

Ví dụ

  • 。Cánh cửa của văn phòng có màu vàng.
  • 。Đây là cách làm của tôi.
  • ,。Ngoài cách này ra, chả có cách nào.

AI