办
辦HSK2
Hay gặpbàn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- làm, giải quyết, lo liệu, làm thủ tụcđộng từto handle, deal with, or process a matter or procedure
- mở, thành lập, kinh doanhđộng từto set up, establish, or run an enterprise or institution
Chữ và bộ thủ (character, radical)
办
bàn
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)4 nét
manage, do, handle; deal withCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Thụ lý
- Thụ lý, xử lý, trị tội(law) to handle; to investigate; to prosecute (a case or suspect)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cánh cửa của văn phòng có màu vàng.
- 。Đây là cách làm của tôi.
- ,。Ngoài cách này ra, chả có cách nào.
Xuất hiện ở từ khác
- 干dễ nhầmMang nghĩa xử lý, giải quyết công việc hoặc thủ tục hành chính, khác với '干' chỉ hành động lao động, làm việc nói chung.