establecer
B1động từ (verb)
Hay gặp/estableˈθeɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Thành lập, thiết lậpđộng từto establish
- Đặt ra, quy định, xác lậpđộng từto set
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể establecerDanh động từ estableciendoPhân từ establecido
| Presente | |
|---|---|
| yo | establezco |
| tú | estableces |
| él/ella/Ud. | establece |
| nosotros | establecemos |
| vosotros | establecéis |
| ellos/Uds. | establecen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| establecer contacto | Thiết lập liên lạc | |
| establecer normas | Đặt ra quy định | |
| establecer prioridades | Xác định ưu tiên | |
| establecer relaciones | Thiết lập quan hệ | |
| establecer un récord | Lập kỷ lục | |
| establecer una norma | Đặt ra quy định | |
| establecer un record | Lập kỷ lục | |
| establecer vinculación | Thiết lập liên kết |
Ví dụ
- .Bạn sẽ phải tuân theo các quy tắc đã được đặt ra.
- .Các quy tắc đã được cộng đồng đặt ra.
- .Cô ấy đã lập một kỷ lục thế giới mới.
Họ từ (word family)
cùng gốc establecerTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh