montar
B1động từ (verb)
/monˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Gắn kếtđộng từto mount
- Đi xeđộng từto ride
- Lên/lên một chiếc xeđộng từget in/on a vehicle
- Thiết lậpđộng từto set up
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể montarDanh động từ montandoPhân từ montado
| Presente | |
|---|---|
| yo | monto |
| tú | montas |
| él/ella/Ud. | monta |
| nosotros | montamos |
| vosotros | montáis |
| ellos/Uds. | montan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| montar un teatrođộng từ | động từ | Gây ra cảnh tượng; ham nó lên |
| montar la guardiađộng từ | động từ | Đứng canh gác |
| montar el pollođộng từ | động từ | Làm một cảnh |
| montar en cólera | Làm việc lên; ném một trận đấu | |
| montar un show | Làm ầm ĩ lên | |
| montar en bici | Đi xe đạp | |
| montar un circo | Làm ầm lên | |
| silla de montar | Yên ngựa |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Thành lập
- to establish
Ví dụ
- .