上
HSK1
Hay gặpHán-Việt: thượng
shàng
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- trên, ở trên, phía trêndanh từon; above; upper
- lên, leo lên, bước lênđộng từto go up; to get on (a vehicle); to climb
- đi (học, làm), lên, tham giađộng từto attend; to go to (work, school); to log on
- trước, trước đótính từprevious; last
Chữ và bộ thủ (character, radical)
上
shàngthượng
Bộ: 一 · nhất (một)3 nét
top; superior, highest; go up, send upCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Lên
- (directional complement) up
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- bình, thướng, khứ, nhập
- !Chào buổi sáng!
- !Chào buổi tối.