Dịch

上

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: thượng
shàng

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. trên, ở trên, phía trêndanh từon; above; upper
  2. lên, leo lên, bước lênđộng từto go up; to get on (a vehicle); to climb
  3. đi (học, làm), lên, tham giađộng từto attend; to go to (work, school); to log on
  4. trước, trước đótính từprevious; last

Chữ và bộ thủ (character, radical)

上
shàngthượng
Bộ: 一 · nhất (một)3 nét
top; superior, highest; go up, send up

Cụm từ (phrase)

上学Đi học
上班Đi làm, vào ca
上网Lên mạng
上课Lên lớp
上车Lên xe
上面Trên, phía trên
上星期Tuần trước
世界上Trên thế giới

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Lên
  1. (directional complement) up

Ví dụ

  • bình, thướng, khứ, nhập
  • !Chào buổi sáng!
  • !Chào buổi tối.

AI