Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- lêngiới từB1to move onto a surface or position
- biết, nhận ragiới từB2to be aware of something; to have caught on to
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| climb onto | Trèo lên | |
| hold ontođộng từ | động từ | Giữ, duy trì |
| jump ontođộng từ | động từ | Chớp lấy, tận dụng ngay |
| step onto | Bước lên | |
| be onto | Biết | |
| hang ontođộng từ | động từ | Bám, bám víu |
| back ontođộng từ | động từ | Đảo ngược một chiếc xe vào một cái gì đó |
| get ontođộng từ | động từ | Liên hệ với một người hoặc tổ chức về một vấn đề cụ thể |
2 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 1
Tính từ (adjective) 1
Là ánh xạ toàn phần
- Being an onto function with a codomain of (see below).
Họ từ (word family)
cùng gốc ontoVí dụ
- .Anh ấy ép tôi xuống gường bằng vũ lưc.
- thought-police .Cảnh sát tư tưởng đã nắm được kế hoạch thống trị thế giới của tôi.
- .Hàm mũ ánh xạ tập hợp các số thực lên tập hợp các số thực dương.