Dịch

onto

B1giới từ (preposition)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈɒn.tʊ/US/ˈɔn.tʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. lêngiới từB1to move onto a surface or position
  2. biết, nhận ragiới từB2to be aware of something; to have caught on to

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

climb ontoTrèo lên
hold ontođộng từGiữ, duy trì
jump ontođộng từChớp lấy, tận dụng ngay
step ontoBước lên
be ontoBiết
hang ontođộng từBám, bám víu
back ontođộng từĐảo ngược một chiếc xe vào một cái gì đó
get ontođộng từLiên hệ với một người hoặc tổ chức về một vấn đề cụ thể

2 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 1
Tính từ (adjective) 1
Là ánh xạ toàn phần
  1. Being an onto function with a codomain of (see below).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy ép tôi xuống gường bằng vũ lưc.
  • thought-police .Cảnh sát tư tưởng đã nắm được kế hoạch thống trị thế giới của tôi.
  • .Hàm mũ ánh xạ tập hợp các số thực lên tập hợp các số thực dương.

AI