Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ontop
giới từ
(preposition)
Nghĩa chính
1
Trên
giới từ
atop.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ontop
ontop
ragmatic
Liên quan đến chủ nghĩa thực dụng
tính từ
Ví dụ
"[…]
he
wen
'
t'row
da
buggah
right
ovah
da
cleef
too
,
ontop
all
da
res
'."
Senor
Poochie
at
his
feet
,
reclining
like
a
Queen
;
and
Nino
eyeing
them
from
ontop
the
table
,
her
paws
resting
on
an
empty
plate
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
上
shàng
Trên, phía trên, trước
以上
yǐ shàng
Trở lên, trên
强
qiáng
Hơn, trên
Tiếng Tây Ban Nha
sobre
Trên, ở trên
encima de
Trên, ở trên, bên trên
encima
Trên, ở trên
AI
1
Trên
1
Trên
1
Trên