encima
A1trạng từ (adverb)giới từ (preposition)động từ (verb)
Hay gặp/enˈθima/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- trên, ở trên bề mặttrạng từA1in a position on the upper surface of something.
- trên, ở phía trêngiới từA1before a noun, meaning on the upper surface of or higher than something.
- trên người, mang theo bên mìnhtrạng từA1on or carried on one's body or person.
- cũng, hơn nữa, ngoài ratrạng từA1used to add another fact, equivalent to also or besides.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| por encima | Ở phía trên | |
| por encima de alguien | Coi thường ai | |
| echarse encima | Lao vào, ập đến | |
| estar encima de alguien | Theo sát ai, hối thúc ai | |
| por encima de | Ở phía trên, vượt trội hơn | |
| quitarse de encima | Rũ bỏ, tống khứ | |
| encima degiới từ | giới từ | Trên, ở trên, bên trên |
| llevar encima | Mang theo người |
6 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 3
Động từ (verb) 3
Đã vậy
- Đã vậy, lại còn, hơn nữato top it off, on top of that
Họ từ (word family)
cùng gốc encimaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy định nhảy qua bức tường.
- , .Lại còn thế, lão đó đòi tôi đống tiền.
- .Nước chảy tràn qua các tảng đá.