debajo
A1trạng từ (adverb)giới từ (preposition)
Hay gặp/deˈbaxo/nguồn
Nghĩa chính
- dưới, bên dướitrạng từA1Located underneath or below something.
- dưới, bên dướigiới từA1Under, beneath, or below something (used with 'de').
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| debajo de | Ở dưới, bên dưới | |
| por debajo de | Dưới mức, thấp hơn | |
| quedar por debajo | Nằm ở phía dưới | |
| debajo de llavetrạng từ | trạng từ | Dưới ổ khóa và chìa khóa |
| por debajo de tierratrạng từ | trạng từ | Dưới lòng đất (bí mật) |
| por debajo de cuerdatrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với bajo cuerda |
| debajo de siete llavestrạng từ | trạng từ | Dưới ổ khóa và chìa khóa |
| tirar debajo del autobús | Ném xuống gầm xe buýt |
Ví dụ
- ¿ ?Ai đã dán bã kẹo cao su dưới gầm bàn thế này?
- .Anh ấy kẹp một bọc hàng dưới cánh tay phải.
- .Bạn sẽ tìm thấy bức thư ở dưới đống giấy tờ này.