Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- dưới, ở phía dướigiới từA1Lower in physical position than someone or something.
- thấp hơn, dướigiới từA2Lower in value, amount, price, rank, or standing.
- ở dưới, xuống dướitrạng từA1không so sánh (not comparable)At or toward a lower physical position.
- ở tầng dưới, xuống tầng dướitrạng từA1không so sánh (not comparable)On or toward a lower storey of a building.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ở tầng dưới
Khác
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| below averagetính từ | tính từ | Dưới mức trung bình |
| below freezing | Dưới điểm đóng băng | |
| below sea level | Dưới mực nước biển | |
| below standard | Dưới tiêu chuẩn | |
| far below | Thấp hơn nhiều | |
| see below | Xem bên dưới | |
| below ground | Dưới lòng đất | |
| below me | Dưới tôi |
7 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 4
Trạng từ (adverb) 3
Không xứng với
- Không xứng với, thấp kém hơnUnsuitable to the rank or dignity of; beneath.
Họ từ (word family)
cùng gốc belowNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Kho báu được chôn sâu hai mét dưới mặt đất.
- dưới các vị vua một độ
- .Hành vi nhỏ nhen như vậy không xứng với tôi.
Xuất hiện ở từ khác
- abovetrái nghĩaĐược đề cập ở phần dưới trong văn bản.
- downdễ nhầmthường dùng làm giới từ hoặc trạng từ chỉ vị trí thấp hơn một mốc tham chiếu cố định, không nhấn mạnh hướng chuyển động đi xuống như 'down'.
- downstairsđồng nghĩachỉ vị trí thấp hơn nói chung, không nhất thiết là tầng dưới trong nhà
- overtrái nghĩaỞ một vị trí thấp hơn hoặc ở phía dưới.
- underdễ nhầm, đồng nghĩaDùng khi một vật ở vị trí thấp hơn nhưng không bị che phủ trực tiếp, hoặc dùng cho nhiệt độ, độ cao, mực nước biển.
- bajoTiếng Tây Ban Nhatương đương