Dịch

below

A1giới từ (preposition)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. dưới, ở phía dướigiới từA1Lower in physical position than someone or something.
  2. thấp hơn, dướigiới từA2Lower in value, amount, price, rank, or standing.
  3. ở dưới, xuống dướitrạng từA1không so sánh (not comparable)At or toward a lower physical position.
  4. ở tầng dưới, xuống tầng dướitrạng từA1không so sánh (not comparable)On or toward a lower storey of a building.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

below averagetính từDưới mức trung bình
below freezingDưới điểm đóng băng
below sea levelDưới mực nước biển
below standardDưới tiêu chuẩn
far belowThấp hơn nhiều
see belowXem bên dưới
below groundDưới lòng đất
below meDưới tôi

7 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 4
Trạng từ (adverb) 3
Không xứng với
  1. Không xứng với, thấp kém hơnUnsuitable to the rank or dignity of; beneath.

Nguồn gốc (etymology)

be-low

  1. từ tiếng Anh trung đạibilooghe

Ví dụ

  • .Kho báu được chôn sâu hai mét dưới mặt đất.
  • dưới các vị vua một độ
  • .Hành vi nhỏ nhen như vậy không xứng với tôi.

AI