underneath
B1trạng từ (adverb)giới từ (preposition)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dưới, bên dướitrạng từkhông so sánh (not comparable)Below; in a place beneath.
- Dưới quyền, dưới sự kiểm soát củagiới từUnder the control or power of.
- Ở dưới, phía dướitính từkhông so sánh (not comparable)Under, lower.
- Đáy, phần dướidanh từkhông đếm được (uncountable)The bottom of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underneathDạng gốc (base form)
- underneathsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| underneath the hoodcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với under the hood |
| underneath one's breathcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với under one's breath |
| get underneath someone's skin | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Giới từ (preposition) 1
Danh từ (noun) 1
Ở mặt dưới
- không so sánh (not comparable)On the underside or lower face.
Họ từ (word family)
cùng gốc underneathNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , hair-spring.kết nối với nó ở bên dưới, bạn sẽ thấy một lò xo tóc rất mảnh.
- , , net-work . , Không có loài côn trùng nào, giống như chúng, có cái gọi là bốn mắt dạng lưới. Rất dễ để nhận ra chúng khi nhìn con vật từ trên xuống, và sau đó kiểm tra ở mặt dưới.
- .Chúng tôi bay dưới cây cầu.