Dịch

under-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bên dưới, dướitiền tốBeneath, under
  2. Đi từ bên này sang bên kia; tiến bộ dọc theo một con đườngtiền tốTo go from one side to the other; to progress along a path
  3. Ít hơn, dưới về số lượngtiền tốLess than, beneath in quantity
  4. Thiếu, dưới mức đúng, không đủtiền tốDeficient, below what is correct, insufficient

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

Preston-under-Scardanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Richmondshire, Bắc Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE0791)
Weston-under-Lizarddanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Blymhill và Weston-under-Lizard, quận Nam Staffordshire, Staffordshire, Anh (OS lưới ref SJ8010)
Newcastle-under-Lymedanh từ riêngThị trấn chợ và quận của Staffordshire, Anh
Wotton-under-Edgedanh từ riêngThị trấn chợ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Stroud, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref ST7593)
Ashton-under-Lynedanh từ riêngThị trấn chợ ở quận Tameside, Greater Manchester, Anh
Eaton-under-Heywooddanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở phía đông nam Church Stretton, Shropshire, Anh, được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Eaton-under-Heywood và Hope Bowdler
Milton-under-Wychwooddanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Tây Oxfordshire, Oxfordshire, Anh (OS lưới ref SP2618)
Barton-under-Needwooddanh từ riêngNgôi làng lớn và giáo xứ dân sự ở quận East Staffordshire, Staffordshire, Anh (OS lưới ref SK1818)

1 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 1
Trực thuộc
  1. Subordinate to

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiunder-
  2. từ tiếng Anh cổunder-
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*undar

Ví dụ

  • under-estimateđánh giá thấp
  • under-developedkém phát triển
  • under-secretarytrợ lý bộ trưởng

AI