Dịch

per-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Trong động từ: biểu thị ý nghĩa “xuyên qua”, như đục lỗtiền tốIn verbs: denoting the sense "through", as in perforate.
  2. Trong động từ: biểu thị ý nghĩa “triệt để”, như trong hoàn hảotiền tốIn verbs: denoting the sense "thoroughly", as in perfect.
  3. Trong động từ: biểu thị ý nghĩa “hủy diệt”, như trong từ biến tháitiền tốIn verbs: denoting the sense "to destruction", as in pervert.
  4. Trong tính từ và trạng từ: biểu thị ý nghĩa “cực kỳ”, như trong perfervidtiền tốIn adjectives and adverbs: denoting the sense "extremely", as in perfervid.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

pay-per-viewdanh từHệ thống xem các chương trình truyền hình riêng lẻ với mức phí bổ sung cao hơn dịch vụ tiêu chuẩn; thường được sử dụng trên các hệ thống cáp và vệ tinh
A-per-sedanh từNgười hoặc vật ưu việt, độc đáo hoặc có giá trị đặc biệt
pay-per-clickdanh từMô hình quảng cáo trực tuyến trong đó nhà quảng cáo trả tiền cho nhà xuất bản (thường là công cụ tìm kiếm hoặc chủ sở hữu trang web) bất cứ khi nào người dùng nhấp vào quảng cáo
pay-per-installdanh từMô hình quảng cáo trực tuyến trong đó nhà quảng cáo trả tiền cho tin tặc (thường là tội phạm hoặc chủ sở hữu mạng botnet) bất cứ khi nào phần mềm độc hại có quảng cáo được cài đặt và được người dùng nhấp vào
per-rectaltính từQua trực tràng

3 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 3
Hình thành danh từ và tính từ biểu thị tỷ lệ tối đa của một nguyên tố trong hợp chất
  1. Hình thành danh từ và tính từ biểu thị tỷ lệ tối đa của một nguyên tố trong hợp chất, như trong peroxideForming nouns and adjectives denoting the maximum proportion of one element in a compound, as in peroxide.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

tiền tố
  1. mượn từ tiếng Latinhper
tiền tố
  1. từ tiếng Anh trung đạiper-

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI