Dịch

pellucid

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cho phép ánh sáng đi qua; mờ hoặc trong suốttính từAllowing the passage of light; translucent or transparent.
  2. Dễ hiểu; thông thoángtính từEasily understood; clear.
  3. Của âm nhạc hoặc một số âm thanh khác: không chói tai hay gay gắt; âm thanh rõ ràng và thuần khiếttính từOf music or some other sound: not discordant or harsh; clear and pure-sounding.
  4. Của một người, tâm trí của họ, v.v.: có thể suy nghĩ và hiểu rõ ràng; không nhầm lẫn; rõ ràng, sắc néttính từOf a person, their mind, etc.: able to think and understand clearly; not confused; clear, sharp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pellucidDạng gốc (base form)
  2. pellucidsSố nhiều (plural)
  3. more pellucidSo sánh hơn (comparative)
  4. most pellucidSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Dễ dàng nhận ra hoặc nhìn xuyên qua
  1. Dễ dàng nhận ra hoặc nhìn xuyên qua; hiển nhiênEasily recognized or seen through; apparent, obvious.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhpellūcidus
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*lewk-“bright; to see; to shine”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • một dòng nước trong veo
  • tinh thần sáng suốt
  • văn rõ ràng

AI