Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cho phép ánh sáng đi qua; mờ hoặc trong suốttính từAllowing the passage of light; translucent or transparent.
- Dễ hiểu; thông thoángtính từEasily understood; clear.
- Của âm nhạc hoặc một số âm thanh khác: không chói tai hay gay gắt; âm thanh rõ ràng và thuần khiếttính từOf music or some other sound: not discordant or harsh; clear and pure-sounding.
- Của một người, tâm trí của họ, v.v.: có thể suy nghĩ và hiểu rõ ràng; không nhầm lẫn; rõ ràng, sắc néttính từOf a person, their mind, etc.: able to think and understand clearly; not confused; clear, sharp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pellucidDạng gốc (base form)
- pellucidsSố nhiều (plural)
- more pellucidSo sánh hơn (comparative)
- most pellucidSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc pellucid2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Dễ dàng nhận ra hoặc nhìn xuyên qua
- Dễ dàng nhận ra hoặc nhìn xuyên qua; hiển nhiênEasily recognized or seen through; apparent, obvious.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpellūcidus
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*lewk-“bright; to see; to shine”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một dòng nước trong veo
- tinh thần sáng suốt
- văn rõ ràng