Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Tinh vi, nhẹ, khó nhận biếttính từOf an action or movement: very delicate or slight, and thus barely noticeable; not obvious; inconspicuous, unintrusive.
- Loãng, mỏng mảnhtính từOf a substance, especially a gas or liquid: of low density or thin consistency; rarefied, tenuous; hence, tending to spread everywhere due to this quality.
- Người tinh tế, cái tinh tếdanh từkhông đếm được (uncountable)People or things that are subtle (adjective sense) as a class.
- Làm cho tinh tế, làm cho kín đáođộng từngoại động từ (transitive)To make (something) subtle (“giving only a slight impression; also, skilfully restrained or understated”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subtleNguyên thể (infinitive)
- subtlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- subtledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- subtlingPhân từ I (present participle)
- subtlerSo sánh hơn (comparative)
- more subtleSo sánh hơn (comparative)
- subtlestSo sánh nhất (superlative)
- most subtleSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| subtle change | Thay đổi khó nhận thấy | |
| subtle difference | Sự khác biệt tinh tế | |
| subtle flavor | Hương vị thanh nhẹ | |
| subtle hint | Gợi ý tế nhị | |
| subtle humor | Sự hài hước tinh tế | |
| subtle reminder | Lời nhắc khéo | |
| subtle bodydanh từ | danh từ | Cơ thể thứ hai trong số ba (hoặc nhiều) cơ thể tạo nên con người được thể hiện đầy đủ trong các triết lý Ấn Độ giáo khác nhau |
| subtle hue | Sắc thái tinh tế |
16 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 15
Động từ (verb) 1
Tinh tế
- Tinh tế, khó nắm bắt, khó hiểuOf an argument or concept, words, etc.: requiring one to distinguish between fine points, especially if it is difficult to do so; nice; also (generally), difficult to grasp; not easily understood or obvious.
- Tinh tế, nhạy bénOf an artist, a musician, etc.: having a light touch; sensitive.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc subtleNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisotil
- từ tiếng Anglo-Normansotel
- từ tiếng Pháp trung đạisoutil
động từ
- từ tiếng Anh trung đạisotilen
- từ tiếng Anglo-Normansotiller
- từ tiếng Pháp trung đạisoutiller
Ví dụ
- , . [ ] , .Dù bộ phim càng về sau càng tinh tế hơn, phần lớn kịch bản ban đầu nhằm khắc họa nhân vật lại lộ liễu đến mức khó chịu. Cứ mỗi khi thấy Walt trên lớp học, y như rằng những gì ông ấy viết lên bảng đen sẽ phản chiếu lại các biến cố trong cuộc sống bí mật của ông.
- .Cô ấy có một nét quyến rũ kín đáo.
- ?Có phải tôi đang nói quá bóng gió không?