Dịch

delicado

B1tính từ (adjective)
/deliˈkado/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tinh tếtính từdelicate
  2. Dễ vỡ, mỏng manhtính từfragile
  3. Thanh nhã, tinh tế, khéo léotính từdainty, fine, refined
  4. Khó tính, kén chọntính từfussy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. delicadoDạng gốc (base form)
  2. delicadísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. delicaditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. delicadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. delicadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. delicadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

tema delicadoVấn đề tế nhị

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Tinh tế
  1. Tinh tế, thanh nhẹsubtle (flavor, color)

Ví dụ

  • .Anh ấy yêu cầu tránh các chủ đề tinh tế.
  • “ ”.Cần dùng tùy chọn “quần áo tinh tế”.
  • .Con nhện dệt tấm mạng tinh tế trong vườn.

AI