致
HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: nhí
zhì
Nghĩa chính
- Gửi, bày tỏ, gửi gắm(literary) to send; to transmit; to convey
- Dẫn đến, gây ra, làm cho(bound form) to cause; to lead to; consequently
- Tinh tế, tỉ mỉ, khéo léo(bound form) fine; delicate; exquisite
Chữ và bộ thủ (character, radical)
致
zhìnhí
Bộ: 至 · chí (đến)10 nét
send, deliver, present; causeXuất hiện ở từ khác
- 至dễ nhầmĐồng âm (zhì) nhưng '致' có nghĩa là gửi đi, bày tỏ hoặc gây ra (như 导致 - dẫn đến), không có nghĩa là 'đến' hay 'nhất'.