Dịch

致

HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: nhí
zhì

Nghĩa chính

  1. Gửi, bày tỏ, gửi gắm(literary) to send; to transmit; to convey
  2. Dẫn đến, gây ra, làm cho(bound form) to cause; to lead to; consequently
  3. Tinh tế, tỉ mỉ, khéo léo(bound form) fine; delicate; exquisite

Chữ và bộ thủ (character, radical)

致
zhìnhí
Bộ: 至 · chí (đến)10 nét
send, deliver, present; cause

Cụm từ (phrase)

导致Dẫn đến, gây ra
一致Nhất trí, thống nhất, nhất quán
淋漓尽致Triệt để, trọn vẹn, hết sức sinh động
致谢Bày tỏ lòng biết ơn
脱贫致富Thoát nghèo làm giàu
兴致勃勃Hứng thú bừng bừng, hăng hái, phấn khởi
专心致志Chuyên tâm, toàn tâm toàn ý, tập trung cao độ
致命伤Vết thương chí mạng

AI