Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mỏng manh; dễ vỡtính từEasily broken, not sturdy; of delicate material.
- Mong manh, bấp bênhtính từReadily disrupted or destroyed.
- Yếu ớttính từFeeling weak or easily disturbed as a result of illness.
- Đồ dễ vỡ, vật dễ vỡdanh từSomething that is fragile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fragileDạng gốc (base form)
- fragilesSố nhiều (plural)
- fragilerSo sánh hơn (comparative)
- more fragileSo sánh hơn (comparative)
- fragilestSo sánh nhất (superlative)
- most fragileSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fragile economy | Nền kinh tế bấp bênh | |
| fragile ecosystem | Hệ sinh thái dễ tổn thương | |
| fragile ego | Lòng tự ái dễ tổn thương | |
| fragile health | Sức khỏe yếu ớt | |
| fragile peace | Hòa bình mong manh | |
| fragile Xdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của fragile X syndrome |
| fragile X syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng di truyền cụ thể, gây ra bởi sự lặp lại quá mức của một trinucleotide cụ thể |
| fragile masculinitydanh từ | danh từ | Những người đàn ông cảm thấy lo lắng khi cảm thấy họ không đáp ứng được các tiêu chuẩn văn hóa của nam giới |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dễ tổn thương
- Dễ tổn thương, nhạy cảmThin-skinned or oversensitive.
Ví dụ
- .Cô ấy đỡ kịp chiếc bình dễ vỡ trước khi nó vỡ tan trên sàn.
- .Liên Hợp Quốc cố gắng duy trì tiến trình hòa bình mong manh trong khu vực.
- .Anh ấy là người rất dễ tổn thương và dễ rơi vào trầm cảm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fragileNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạifragile
- từ tiếng Latinhfragilis
Cùng gốc (doublet)frail
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha