Dịch

fragile

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈfɹæd͡ʒaɪl/US/ˈfɹæd͡ʒəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mỏng manh; dễ vỡtính từEasily broken, not sturdy; of delicate material.
  2. Mong manh, bấp bênhtính từReadily disrupted or destroyed.
  3. Yếu ớttính từFeeling weak or easily disturbed as a result of illness.
  4. Đồ dễ vỡ, vật dễ vỡdanh từSomething that is fragile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fragileDạng gốc (base form)
  2. fragilesSố nhiều (plural)
  3. fragilerSo sánh hơn (comparative)
  4. more fragileSo sánh hơn (comparative)
  5. fragilestSo sánh nhất (superlative)
  6. most fragileSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fragile economyNền kinh tế bấp bênh
fragile ecosystemHệ sinh thái dễ tổn thương
fragile egoLòng tự ái dễ tổn thương
fragile healthSức khỏe yếu ớt
fragile peaceHòa bình mong manh
fragile Xdanh từDạng tỉnh lược của fragile X syndrome
fragile X syndromedanh từHội chứng di truyền cụ thể, gây ra bởi sự lặp lại quá mức của một trinucleotide cụ thể
fragile masculinitydanh từNhững người đàn ông cảm thấy lo lắng khi cảm thấy họ không đáp ứng được các tiêu chuẩn văn hóa của nam giới

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dễ tổn thương
  1. Dễ tổn thương, nhạy cảmThin-skinned or oversensitive.

Ví dụ

  • .Cô ấy đỡ kịp chiếc bình dễ vỡ trước khi nó vỡ tan trên sàn.
  • .Liên Hợp Quốc cố gắng duy trì tiến trình hòa bình mong manh trong khu vực.
  • .Anh ấy là người rất dễ tổn thương và dễ rơi vào trầm cảm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạifragile
  2. từ tiếng Latinhfragilis

Cùng gốc (doublet)frail

AI