Nghĩa chính
- Có thể bị tổn thươngtính từMore or most likely to be exposed to the chance of being attacked or harmed, either physically or emotionally.
- Dễ giãi bày tâm sự, dễ bộc lộ cảm xúctính từOpen to disclosing one's inner thoughts and feelings, acting in spite of one's instinct to self-preservation.
- Dễ bị tấn công, dễ nhiễm mã độctính từMore likely to be exposed to malicious programs or viruses.
- Sắp nguy cấptính từat moderate risk of extinction though not quite endangered.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vulnerableDạng gốc (base form)
- more vulnerableSo sánh hơn (comparative)
- most vulnerableSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- vulnerable (to sb/sth)dễ bị tổn thương (bởi ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel vulnerable | Cảm thấy dễ tổn thương | |
| highly vulnerable | Rất dễ bị tổn thương | |
| particularly vulnerable | Đặc biệt dễ tổn thương | |
| vulnerable group | Nhóm đối tượng dễ tổn thương | |
| vulnerable position | Thế yếu | |
| vulnerable to something | Dễ bị ảnh hưởng bởi |
Ví dụ
- I’ve . ‘ ,’ , ‘ haven’t you’ve .’Khi tôi còn trẻ và dễ bị tổn thương hơn, cha tôi đã cho tôi một lời khuyên mà từ đó đến nay tôi vẫn hằng suy ngẫm. Ông bảo: 'Bất cứ khi nào con muốn chỉ trích ai, hãy nhớ rằng không phải ai trên đời này cũng có được những lợi thế như con đâu.'
- .Thỉnh thoảng cởi mở bộc lộ cảm xúc cũng không sao.
- một máy tính dễ bị tấn công do không có phần mềm diệt virus
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc vulnerableNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnvulnerābilis“injurious, wounding”
- từ tiếng Latinhvulnerō“to wound”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha