Dịch

vulnerable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể bị tổn thươngtính từMore or most likely to be exposed to the chance of being attacked or harmed, either physically or emotionally.
  2. Dễ giãi bày tâm sự, dễ bộc lộ cảm xúctính từOpen to disclosing one's inner thoughts and feelings, acting in spite of one's instinct to self-preservation.
  3. Dễ bị tấn công, dễ nhiễm mã độctính từMore likely to be exposed to malicious programs or viruses.
  4. Sắp nguy cấptính từat moderate risk of extinction though not quite endangered.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vulnerableDạng gốc (base form)
  2. more vulnerableSo sánh hơn (comparative)
  3. most vulnerableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • vulnerable (to sb/sth)dễ bị tổn thương (bởi ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

feel vulnerableCảm thấy dễ tổn thương
highly vulnerableRất dễ bị tổn thương
particularly vulnerableĐặc biệt dễ tổn thương
vulnerable groupNhóm đối tượng dễ tổn thương
vulnerable positionThế yếu
vulnerable to somethingDễ bị ảnh hưởng bởi

Ví dụ

  • I’ve . ‘ ,’ , ‘ haven’t you’ve .’Khi tôi còn trẻ và dễ bị tổn thương hơn, cha tôi đã cho tôi một lời khuyên mà từ đó đến nay tôi vẫn hằng suy ngẫm. Ông bảo: 'Bất cứ khi nào con muốn chỉ trích ai, hãy nhớ rằng không phải ai trên đời này cũng có được những lợi thế như con đâu.'
  • .Thỉnh thoảng cởi mở bộc lộ cảm xúc cũng không sao.
  • một máy tính dễ bị tấn công do không có phần mềm diệt virus

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnvulnerābilis“injurious, wounding”
  2. từ tiếng Latinhvulnerō“to wound”

Ngôn ngữ khác

AI